Home | Tin tức - Sự kiện | Tin trong ngành | Tin trong nước | Thị trường nhập khẩu TACN và nguyên liệu TACN 10 tháng và tháng 10/2008 (USD)

Thị trường nhập khẩu TACN và nguyên liệu TACN 10 tháng và tháng 10/2008 (USD)

Font size: Decrease font Enlarge font

 

 

 

 

10 tháng 2007

so cùng kỳ (%)

STT

Thị trường

Tháng 10/2008

10 tháng 2008

10 tháng 2007

1

Ấn Độ

17,252,682

687,936,901

326,701,263

110.6

2

Achentina

40,452,370

196,353,293

198,457,221

-1.1

3

Thái Lan

2,902,967

41,632,871

51,574,908

-19.3

4

Trung Quốc

4,390,484

94,828,885

50,722,475

87.0

5

Mỹ

11,064,776

128,057,587

47,601,601

169.0

6

Indonesia

4,043,850

36,202,138

34,989,141

3.5

7

UAE

4,006,737

39,845,454

20,938,732

90.3

8

Đài Loan

913,347

19,052,980

20,064,887

-5.0

9

Singapore

971,462

15,361,540

17,654,592

-13.0

10

Italia

3,248,436

15,137,491

17,105,413

-11.5

11

Braxin

1,496,910

41,859,947

14,170,809

195.4

12

Malaysia

768,471

16,289,560

10,138,493

60.7

13

Philippines

1,399,653

14,220,815

8,256,283

72.2

14

Nhật Bản

927,514

10,689,124

7,681,312

39.2

15

Hàn Quốc

920,193

10,640,454

6,839,304

55.6

16

Đức

130,162

6,108,757

5,063,451

20.6

17

Hà Lan

810,101

7,418,507

4,999,218

48.4

18

Pháp

375,062

6,088,096

4,979,714

22.3

19

Bỉ

(Nguồn: Bộ Công thương, tháng 11/2008)

Thời tiết Hồ CHí Minh

Giá vàng 9999

ÐVT: tr.d/lượng

Tỷ giá

Chứng khoán

stock