Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện 7 Hiệp định

    Đăng lúc: Thứ hai - 19/09/2016 17:49
    Chính phủ vừa ban hành 7 Nghị định về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặt biệt của Việt Nam để thực hiện 7 Hiệp định.
    Cụ thể, Chính phủ ban hành 7 Nghị định, gồm:

    1- Nghị định số 124/2016/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào;

    2- Nghị định số 125/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019;

    3- Nghị định số 126/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018;

    4- Nghị định số 127/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Australia - New Zealand giai đoạn 2016 - 2018;

    5- Nghị định số 128/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2016 - 2018;

    6- Nghị định số 129/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018;

    7 - Nghị định 130/2016/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018.

    Các Nghị định trên có hiệu lực thi hành từ ngày 1/9/2016.
    Tác giả bài viết: DT
    Nguồn tin: Báo Nông Nghiệp Việt Nam
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng Chín 21, 2017, 4:58 pm
    Code Buy Sell
    AUD 17,886.71 18,155.18
    CAD 18,120.99 18,522.60
    CHF 23,041.61 23,504.84
    DKK - 3,690.21
    EUR 26,856.76 27,191.14
    GBP 30,342.21 30,828.65
    HKD 2,869.93 2,933.49
    INR - 364.67
    JPY 198.87 202.67
    KRW 18.50 20.69
    KWD - 78,158.43
    MYR - 5,450.86
    NOK - 2,936.85
    RUB - 434.31
    SAR - 6,283.77
    SEK - 2,873.58
    SGD 16,600.40 16,900.30
    THB 672.54 700.61
    USD 22,690.00 22,760.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 22
    • Hôm nay: 2473
    • Tháng hiện tại: 97640
    • Tổng lượt truy cập: 6818282