Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi

    Đăng lúc: Thứ ba - 07/08/2012 17:23
    QCVN 01 - 78: 2011/BNNPTNT do Cục Chăn nuôi biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 61/2011/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
    Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn, phương pháp thử tương ứng và mức giới hạn tối đa cho phép đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

    Số TT Tên nguyên liệu Chỉ tiêu phải kiểm tra Hàm lượng tối đa cho phép Phương pháp thử
    1 Ngô.
    - Ngô hạt,
    - Ngô mảnh,
    - Ngô bột.
    • Cảm quan**
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 200 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    2  Thóc, gạo và sản phẩm thóc gạo
    Thóc, tấm
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    Cám gạo các loại
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    • Chỉ số axit
    Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 60. ISO 7305:1998
    • Chỉ số peroxid
    Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. ISO 729:1988
    3 Lúa mì và sản phẩm lúa mì
    Mì hạt loại dùng trong chăn nuôi
     
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14,5. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Chỉ số axit
    Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 50. ISO 7305:1998
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    Bột mì loại dùng trong chăn nuôi
     
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    Chỉ số axit Tính theo mgKOH để trung hòa 100g bột, không quá 50. ISO 7305:1998
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    Cám mì (dạng bột hoặc viên)
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    • Chỉ số peroxid
    Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. ISO 729:1988
     
    4
    Gluten các loại:
    - Gluten ngô
    - Gluten mì
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 15 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
      5  Đậu tương và sản phẩm đậu tương:
    - Đậu tương hạt
    - Bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Thông lớn hơn 100 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    Khô dầu đậu tương
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 50 µg/kg TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    • Hoạt độ Urê
    Tính theo mg N /1 phút ở 300C, từ 0,05-0,35 TCVN 4847-89
     (ISO 5506:1988)
    6 Loại khô dầu khác:
    - Khô dầu lạc,
    - Khô dầu cọ,
    - Khô dầu hạt cải,
    - Khô dầu vừng,
    - Khô dầu hướng dương,
    - Khô dầu lanh,
    - Khô dầu dừa,
    - Khô dầu bông,
    - Khô dầu lupin.
    • Cảm quan*
    •  
    TCVN 1532-1993
    • Độ ẩm
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    •  
    - Khô dầu lạc, Khô dầu dừa:không lớn hơn 100 µg/kg
    - Khô dầu còn lại: không lớn hơn 200 µg/kg
    TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    7 Sắn khô
    • Cảm quan*
     
     
    TCVN 1532-1993
    Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 14. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • Hàm lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1, G2
    Không lớn hơn 100 µg/kg
     
    TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003)
    Hàm lượng axit xyanhydric Tính theo mg/kg, không lớn hơn 100. TCVN 8763: 2011
     8 Nguyên liệu có nguồn gốc thuỷ sản:
    - Bột cá
    - Bột đầu tôm
    - Bột phụ phẩm chế biến thuỷ sản
     
    Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • E. coli
    Không có trong 1g mẫu
    • TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
    • Salmonella
    Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
    • Hàm lượng nitơ amoniac
    Tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 200.
    • TCVN 3707-90
    • Hàm lượng muối natri clorua
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 4. TCVN 4806:2007 (ISO 06495:1999)
    • Hàm lượng protein thô (đối với bột cá)
    Tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 60. TCVN 4328-1:2007 (ISO 05983-1:2005)
    - Bột vỏ sò
     
    Độ ẩm Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • E. coli
    Không có trong 1g mẫu
    • TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
    • Salmonella
    Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
     
    9
    Nguyên liệu có nguồn gốc động vật khác:
    - Bột huyết
    - Bột xương
    - Bột thịt xương
    - Bột lông vũ
    - Bột sữa gầy
    - Bột gan mực
    • Độ ẩm
    • - Đối với bột sữa gầy
    - Đối với các loại còn lại
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 5%.
    không lớn hơn 10%.
    • TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999)
    • E. coli
    Không có trong 1g mẫu TCVN 6846: 2007 (ISO 07251: 2005)
    • Salmonella
    Không có trong 25g mẫu TCVN 4829: 2005 (ISO 6579)
    • Hàm lượng nitơ amoniac
    Tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 250.
    • TCVN 3707-90
    10 Dầu thực vật và mỡ động vật Hàm lượng nước Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 10. TCVN 6118:1996 (ISO 934:1980)
    • Chỉ số axit
    Tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3,5. TCVN 6127:2007 (ISO 00660:1996 with Amendment 1:2003)
    • Chỉ số peroxid
    Tính theo meq/kg dầu, không lớn hơn 40. TCVN 6121:2007 (ISO 03960:2001)

    Nguồn tin: Cục Chăn Nuôi
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng M. một 22, 2019, 11:22 pm
    Code Buy Sell
    AUD 15,524.03 15,883.33
    CAD 17,184.66 17,635.62
    CHF 23,003.64 23,559.74
    DKK - 3,488.35
    EUR 25,447.94 26,291.10
    GBP 29,618.99 30,093.29
    HKD 2,922.97 2,987.65
    INR - 335.26
    JPY 206.39 214.52
    KRW 18.26 20.75
    KWD - 79,195.96
    MYR - 5,603.58
    NOK - 2,577.38
    RUB - 404.92
    SAR - 6,413.65
    SEK - 2,442.39
    SGD 16,821.90 17,125.49
    THB 752.58 783.97
    USD 23,140.00 23,260.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 21
    • Hôm nay: 5543
    • Tháng hiện tại: 126725
    • Tổng lượt truy cập: 10888651