[CBOT 08.04.2019] Xuất khẩu đậu nành không như mong đợi

    Đăng lúc: Thứ ba - 09/04/2019 10:14
    Giá đậu nành kỳ hạn tháng 05 kết thúc phiên giao dịch ngày 08/04 giảm 0,25 cent, ở mức 898,75 cent/bushel, giảm 4,75 cent so với mức cao nhất và tăng 0,75 cent so với mức thấp nhất. Giá đậu nành kỳ hạn tháng 07 chốt phiên giảm 0,25 cent, ở mức 911,75 cent/bushel, tăng 0,75 cent so với mức thấp nhất và giảm 4,75 cent so với mức cao nhất.
    Hình minh họa.

    Hình minh họa.

    Giá khô dầu đậu nành kỳ hạn tháng 05 chốt phiên tăng 1,20 usd, ở mức 309,20 usd/short tấn, giảm 1,80 usd với mức cao nhất và tăng 1,30 usd so với mức thấp nhất.
     
    Giá dầu đậu nành kỳ hạn tháng 05 chốt phiên giảm 0,27 cent, ở mức 28,88 cen/pound, giảm 0,27 cent so với mức cao nhất và tăng 0,10 cent so với mức thấp nhất.
     
    Số liệu điều tra đậu nành xuất khẩu hàng tuần ở mức 0,89 triệu tấn, tính đến ngày Thứ Năm 04/04, thấp hơn mức 0,99 triệu tấn cần thiết để đạt mức xuất khẩu theo ước tính của Bộ NN Mỹ là 51,03 triệu tấn. Số liệu điều tra toàn năm kinh doanh 2018-2019 đạt tổng 30,18 triệu tấn, giảm 28% so với năm trước.
     
    Bắp

    Số liệu điều tra bắp xuất khẩu hàng tuần ở mức 1,04 triệu tấn, tính đến ngày Thứ Năm 04/04, thấp hơn mức 1,39 triệu tấn cần thiết để đạt mức xuất khẩu theo ước tính của Bộ NN Mỹ là 60,33 triệu tấn. Số liệu điều tra toàn năm kinh doanh 2018-2019 đạt tổng 30,71 triệu tấn, tăng 16% so với năm trước.
     
    Lúa mì
     
    Số liệu điều tra lúa mì xuất khẩu hàng tuần ở mức 0,54 triệu tấn, tính đến ngày thứ Năm 04/04, thấp hơn mức 0,83 triệu tấn cần thiết để đạt mức xuất khẩu theo ước tính của Bộ NN Mỹ là 26,26 triệu tấn. Số liệu điều tra toàn năm kinh doanh 2018-19 đạt mức 19,39 triệu tấn, giảm 5% so với năm trước.

    Nguồn tin: www.qdfeed.com
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng Tư 25, 2019, 1:36 am
    Code Buy Sell
    AUD 16,183.71 16,459.19
    CAD 17,034.58 17,376.99
    CHF 22,519.95 22,972.25
    DKK - 3,546.71
    EUR 25,877.31 26,603.49
    GBP 29,709.13 30,184.83
    HKD 2,921.00 2,985.63
    INR - 344.93
    JPY 200.85 208.76
    KRW 18.64 20.85
    KWD - 79,202.05
    MYR - 5,664.89
    NOK - 2,754.59
    RUB - 403.68
    SAR - 6,424.87
    SEK - 2,514.14
    SGD 16,894.33 17,199.20
    THB 712.82 742.55
    USD 23,190.00 23,290.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 87
    • Hôm nay: 281
    • Tháng hiện tại: 111612
    • Tổng lượt truy cập: 9683753