6 tháng đầu năm 2020, sản lượng thức ăn chăn nuôi cho lợn giảm 25%

    Đăng lúc: Thứ hai - 20/07/2020 13:41
    Theo Cục Chăn nuôi, sản lượng thức ăn chăn nuôi công nghiệp 6 tháng đầu năm 2020 đạt 9,5 triệu tấn (giảm 5,4% so với với cùng kỳ năm 2019, trong đó thức ăn cho lợn đạt 3,96 triệu tấn, giảm 25,0%, thức ăn cho gia cầm đạt 5,04 triệu tấn, tăng 16,5%).
    Hình minh họa.

    Hình minh họa.

    Về giá nguyên liệu: So với 6 tháng đầu năm 2019, giá bình quân một số nguyên liệu trong 6 tháng đầu năm 2020 tăng, cụ thể: ngô hạt 5.640 đg/kg(tăng 4,6%), khô dầu đậu tương 9.660 đg/kg (tăng 2,2%), DDGS 6.060 đg/kg (tăng 12,3%), Methionine HCl 54.471 đg/kg (tăng 5,3%); giá bình quân một số nguyên liệu giảm: cám gạo chiết ly 4.286 đg/kg (giảm 16,6%), bột cá 27.089 đg/kg (giảm 8,1%), sắn lát 5.013 đg/kg (giảm 5,0%), cám mì 5.076 đg/kg (giảm 4,5%), Lysine HCl 30.609 đg/kg (giảm 0,2%).
     
    Về giá thức ăn chăn nuôi thành phẩm: giá thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn từ 60 kg đến xuất chuồng 9.411 đg/kg (tăng 3,2%), thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt lông trắng 9.995 đg/kg (tăng 2,6%), thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt lông màu 9.513 đg/kg (tăng 1,1%).
     
    TT Nguyên liệu/TĂCN 6 tháng 2019 6 tháng 2020 So sánh (%)
    1 Ngô hạt 5.390 5.640 4,6
    2 Khô dầu đậu tương 9.454 9.660 2,2
    3 Cám mì 5.242 5.058 -3,5
    4 Bột cá 29.487 27.121 -8,0
    5 Cám gạo chiết ly 5.139 4.251 -17,3
    6 Sắn lát 5.275 5.022 -4,8
    7 Methionine HCl 51.733 54.481 5,3
    8 Lysine HCl 30.551 30.144 -1,3
    9 DDGS 5.399 6.060 12,3
    10 TĂ HH gà thịt (lông màu) 9.405 9.513 1,1
    11
    TĂ HH lợn thịt
    (vỗ béo từ 60 kg trở lên)
    9.119 9.411 3,2
    12 TĂ HH gà thịt (lông trắng) 9.738 9.995 2,6
    ĐVT: 1.000 đg/kg

    Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, 6 tháng đầu năm giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng trưởng 1,05% góp phần tăng trưởng chung toàn ngành nông nghiệp ở mức 1,18% so với cùng kỳ năm 2019.

    Nguồn tin: Tạp chí Chăn nuôi Việt Nam
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng Chín 28, 2020, 3:04 pm
    Code Buy Sell
    AUD 15.00 16.00
    CAD 16.00 17.00
    CHF 24.00 25.00
    CNY 3.00 3.00
    DKK - 3.00
    EUR 26.00 27.00
    GBP 28.00 30.00
    HKD 2.00 3.00
    INR - 326.28
    JPY 212.62 223.69
    KRW 17.08 20.80
    KWD - 78.00
    MYR - 5.00
    NOK - 2.00
    RUB - 329.95
    SAR - 6.00
    SEK - 2.00
    SGD 16.00 17.00
    THB 647.90 746.93
    USD 23.00 23.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 31
    • Khách viếng thăm: 29
    • Máy chủ tìm kiếm: 2
    • Hôm nay: 6264
    • Tháng hiện tại: 190086
    • Tổng lượt truy cập: 12808838