Cập nhật thông tin dịch bệnh Gia súc - Gia cầm

    Đăng lúc: Thứ sáu - 24/03/2017 15:15
    Thông tin về tình hình dịch cúm gia cầm, LMLM và tai xanh ngày 23/3/2017.
    Cập nhật thông tin dịch bệnh Gia súc - Gia cầm

    Cập nhật thông tin dịch bệnh Gia súc - Gia cầm

    1. Cúm gia cầm

    Trong ngày, không có báo cáo ổ dịch phát sinh tại các địa phương.

    Hiện nay, cả nước có 04 ổ dịch Cúm gia cầm A/H5N1 xảy ra tại 08 hộ chăn nuôi trên địa bàn 05 tỉnh và 01 ổ dịch Cúm gia cầm A/H5N6 xảy ra tại 01 hộ chăn nuôi của 02 tỉnh chưa qua 21 ngày:

    (1) Tây Ninh (cúm A/H5N1): Dịch xảy ra tại 01 hộ chăn nuôi thuộc xã An Thạnh, huyện Bến Cầu (đã qua 18 ngày). Số gia cầm mắc bệnh, chết và tiêu hủy 500 con.

    (2) Bắc Ninh (cúm A/H5N1): Dịch xảy ra tại 05 hộ chăn nuôi thuộc xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh (đã qua 19 ngày). Số gia cầm mắc bệnh, chết và tiêu hủy là 6.100 con.

    (3) Tp. Cần Thơ (cúm A/H5N1): Dịch xảy ra tại 01 hộ chăn nuôi thuộc phường Thới Hòa, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (đã qua 05 ngày). Số gia cầm mắc bệnh, chết và tiêu hủy là 794 con vịt.

    (4) Hà Tĩnh (cúm A/H5N1): Dịch xảy ra tại 01 hộ chăn nuôi thuộc xã Kỳ Bắc, huyện Kỳ Anh (đã qua 20 ngày). Số gia cầm mắc bệnh, chết và tiêu hủy là 520 con.

    (5) Quảng Trị (cúm A/H5N6): Dịch xảy ra tại 01 hộ chăn nuôi gà thuộc xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong (đã qua 06 ngày). Số gia cầm chết và tiêu hủy là 200 con gà.


    2. Dịch Lở mồm long móng gia súc

    Trong ngày, không có báo cáo ổ dịch mới phát sinh từ các địa phương.

    Hiện nay, cả nước không có dịch LMLM.


    3. Dịch Tai xanh trên lợn

    Trong ngày, không có báo cáo ổ dịch mới phát sinh từ các địa phương.

    Hiện nay, cả nước không có dịch Tai xanh.


    Nguồn tin: www.qdfeed.com
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng Chín 19, 2018, 8:50 am
    Code Buy Sell
    AUD 16,622.50 16,905.43
    CAD 17,691.18 18,046.76
    CHF 23,834.66 24,313.32
    DKK - 3,699.49
    EUR 26,969.81 27,291.67
    GBP 30,270.81 30,755.46
    HKD 2,925.65 2,990.38
    INR - 332.05
    JPY 204.87 213.07
    KRW 19.10 21.37
    KWD - 79,748.58
    MYR - 5,658.04
    NOK - 2,900.53
    RUB - 384.27
    SAR - 6,436.79
    SEK - 2,646.89
    SGD 16,780.07 17,082.86
    THB 700.39 729.60
    USD 23,250.00 23,330.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 105
    • Hôm nay: 703
    • Tháng hiện tại: 74872
    • Tổng lượt truy cập: 8658917