Danh mục 212 mã hàng thủy sản được giảm thuế về 0% ngay khi EVFTA có hiệu lực (từ 1/8/2020)

    Đăng lúc: Thứ hai - 06/07/2020 09:43
    Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam- EU (EVFTA) sẽ có hiệu lực từ ngày 1/8/2020. Một trong những cam kết của EVFTA là cắt giảm thuế quan – một cơ hội tốt cho hàng thủy sản Việt Nam gia tăng XK và cạnh tranh trên thị trường EU. Theo đó, có khoảng 212 số dòng thuế các sản phẩm thủy sản có thuế suất cơ sở 0-22%, trong đó phần lớn thuế cao từ 6-22% được về 0% ngay khi Hiệp định có hiệu lực, số dòng thuế còn lại sẽ được cắt giảm về 0% theo lộ trình 3-7 năm.
    Dưới đây là danh mục 212 mã hãng thủy sản được giảm thuế NK vào EU về 0% ngay khi EVFTA có hiệu lực từ 1/8/2020.

    Danh mục 212 mã hàng thủy sản được giảm thuế về 0% ngay khi EVFTA có hiệu lực (từ 1/8/2020)
      CN 2012   Mô tả hàng hóa Thuế suất cơ sở trước 1/8/2020
      3
     
     
      CHƯƠNG 3 – CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC,ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THỦY SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC  
     
     
      301   Cá sống  
        - Cá cảnh  
    1 0301 11 00 - - Cá nước ngọt 0
    2 0301 19 00 - - Loại khác 7.5
        - Cá sống khác  
      0301 91
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
    Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
     
     
     
     
     
    3 0301 91 10 - - - Của loài Oncorhynchus apache hoặc 8
          Oncorhynchus chrysogaster  
    4 0301 91 90 - - - Loại khác 12
      0301 92 - - Cá chình (Anguilla spp.)  
    5 0301 92 10 - - - Có chiều dài dưới 12 cm 0
    6 0301 92 30 - - - Có chiều dài từ 12 cm trở lên nhưng dưới 20 cm 0
    7 0301 92 90 - - - Có chiều dài từ 20 cm trở lên 0
    8 0301 93 00
     
     
    - -
     
    Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius,Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthysspp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) 8
     
     
      0301 94
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)  
     
    9 0301 94 10
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnusthynnus) 16
     
    10 0301 94 90
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương(Thunnus orientalis) 16
     
    11 0301 95 00
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 16
     
      0301 99 - - Loại khác  
        - - - Cá nước ngọt  
    12 0301 99 11
     
     
     
     
     
    - - - -
     
    Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchuskisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 2
     
     
     
     
     
    13 0301 99 18 - - - - Loại khác 8
    14 0301 99 85 - - - Loại khác 16
      302
     
     
     
    -
    Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
    Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
     
     
     
      0302 11
     
     
     
     
     
    - -
     
     
    Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,Oncorhynchus apache và Oncorhynchuschrysogaster)
     
     
     
     
     
     
     
    15 0302 13 00
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 2
     
     
     
     
    16 0302 14 00
     
    - -
     
    Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 2
     
    17 0302 19 00 - - Loại khác 8
       
     
     
    -
     
    Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc  trứng cá  
     
     
      0302 21
     
     
    - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)  
     
     
    18 0302 21 10
     
    - - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa Greenland (Reinhardtius hippoglossoides) 8
     
    19 0302 21 30
     
    - - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa Đại Tây Dương (Hippoglossushippoglossus) 8
     
    20 0302 22 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 7.5
    21 0302 31 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)  
    22 0302 31 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    23 0302 31 90 - - - Loại khác 22
      0302 32 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)  
    24 0302 32 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    25 0302 32 90 - - - Loại khác 22
      0302 33 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa  
    26 0302 33 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    27 0302 33 90 - - - Loại khác 22
      0302 34 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)  
    28 0302 34 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    29 0302 34 90 - - - Loại khác 22
      0302 35
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái BìnhDương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)  
     
       
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)  
     
    30 0302 35 11
     
    - - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    31 0302 35 19 - - - - Loại khác 22
       
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương(Thunnusorientalis)  
     
    32 0302 35 91
     
    - - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    33 0302 35 99 - - - - Loại khác 22
      0302 36
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnusmaccoyii)  
     
    34 0302 36 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    35 0302 36 90 - - - Loại khác 22
      0302 39 - - Loại khác  
    36 0302 39 20
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    37 0302 43 30
     
    - - -
     
    Cá trích dầu thuộc chi Sardinopos; cá trích xương (Sardinella spp.) 15
     
    38 0302 45 10 - - - Cá nục gai Đại Tây Dương (Trachurus trachurus) 15
    39 0302 45 30 - - - Cá sòng Chi lê (Trachurus murphyi) 15
    40 0302 45 90 - - - Loại khác 15
    41 0302 46 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 15
    42 0302 51 10 - - - Thuộc loài Gadus morhua 12
    43 0302 51 90 - - - Loại khác 12
    44 0302 52 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 7.5
    45 0302 53 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 7.5
      0302 54 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)  
        - - - Cá tuyết Meluc thuộc chi Merluccius  
    46 0302 54 11
     
     
    - - - -
     
    Cá tuyết Nam Phi (cá tuyết nước cạn)
    (Merluccius capensis) và cá tuyết nước sâu (cá tuyết nước sâu Nam Phi) (Merluccius paradoxus)
    15
     
     
    47 0302 54 15 - - - - Cá tuyết phương Nam (Merluccius australis) 15
    48 0302 54 19 - - - - Loại khác 15
    49 0302 54 90 - - - Cá tuyết thuộc chi Urophycis 15
    50 0302 55 00
     
    - -
     
    Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 7.5
     
    51 0302 56 00
     
    - -
     
    Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou,Micromesistius australis) 7.5
     
      0302 59 - - Loại khác  
    52 0302 59 10 - - - Cá thuộc loài Boreogadus saida 12
    53 0302 59 20 - - - Cá tuyết méc-lang (Merlangius merlangus) 7.5
    54 0302 59 30 - - - Cá Minh thái (Pollachius pollachius) 7.5
    55 0302 59 40 - - - Cá tuyết lam (Molva spp.) 7.5
    56 0302 59 90 - - - Loại khác 15
       
     
     
     
     
     
     
     
     
    -
     
    Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio,Carassius Carassius, tenopharyngodon idellus,Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.); trừ gan và bọc trứng cá  
     
     
     
     
     
     
     
     
    57 0302 73 00
     
     
    - -
     
    Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius,Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthysspp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): 8
     
     
    58 0302 74 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0
    59 0302 79 00 - - Loại khác 8
        - Loại cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:  
    60 0302 89 21
     
    - - - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
        - - - - Cá đỏ (Sebastes spp.)  
    61 0302 89 31 - - - - - Thuộc loài Sebastes marinus 7.5
    62 0302 89 39 - - - - - Loại khác 7.5
    63 0302 89 60 - - - - Cá chồn hồng (Genypterus blacodes) 7.5
    64 0302 90 00 - Gan và bọc trứng cá 10
      303
     
      Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04  
     
        - Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá  
    65 0303 11 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) 2
    66 0303 12 00
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 2
     
     
     
     
    67 0303 13 00
     
    - -
     
    Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 2
     
    68 0303 14
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,Oncorhynchus apache và Oncorhynchuschrysogaster)  
     
     
     
     
    69 0303 14 10
     
    - - -
     
    Thuộc loài Oncorhynchus apache hoặc
    Oncorhynchus chrysogaster
    9
     
    70 0303 14 20
     
     
     
    - - -
     
    Của loài Oncorhynchus mykiss, bao gồm đầu, mang, ruột, có trọng lượng trên 1,2 kg mỗi con hoặc bỏ đầu, mang, ruột, có trọng lượng lớn hơn 1 kg mỗi con 12
     
     
     
    71 0303 26 00 - - Cá chình (Angullla spp.) 0
      0303 31
     
     
    - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,Hippoglossus stenolepis)  
     
     
    72 0303 31 10
     
    - - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa Greenland (Reinhardtius hippoglossoides) 7.5
     
    73 0303 31 30
     
    - - -
     
    Cá bơn lưỡi ngựa Đại Tây Dương (Hippoglossushippoglossus) 7.5
     
    74 0303 33 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 7.5
      0303 39 - - Loại khác  
    75 0303 39 30 - - - Cá thuộc chi Rhombosolea 7.5
    76 0303 39 50
     
    - - -
     
    Cá thuộc loài Pelotreis flavilatus hoặc
    Peltorhamphus novaezelandiae
    7.5
     
       
     
     
    -
     
    Cá ngừ (thuộc chi Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá  
     
     
      0303 41 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)  
    77 0303 41 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    78 0303 41 90 - - - Loại khác 22
      0303 42 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)  
       
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604  
     
        - - - - Nguyên con  
    79 0303 42 12 - - - - - Trọng lượng trên 10 kg/con 0
    80 0303 42 18 - - - - - Loại khác 0
        - - - - Loại khác  
    81 0303 42 42 - - - - - Trọng lượng trên 10 kg/con 0
    82 0303 42 48 - - - - - Loại khác 0
    83 0303 42 90 - - - Loại khác 22
      0303 43 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa  
    84 0303 43 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    85 0303 43 90 - - - Loại khác 22
      0303 44 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)  
    86 0303 44 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    87 0303 44 90 - - - Loại khác 22
      0303 45
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)  
     
       
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)  
     
    88 0303 45 12
     
    - - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    89 0303 45 18 - - - - Loại khác 22
       
     
    - - -
     
    Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)  
     
    90 0303 45 91
     
    - - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    91 0303 45 99 - - - - Loại khác 22
      0303 46
     
    - -
     
    Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)  
     
    92 0303 46 10
     
    - - -
     
    Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
     
    93 0303 46 90 - - - Loại khác 22
      0303 49 - - Loại khác  
    94 0303 49 20 - - - Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
    95 0303 49 85 - - - Loại khác 22
        - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá pallasii)  
      0303 53 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)  
        - - - - Cá thuộc chi Euthynmus, trừ cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) thuộc nhóm 0302 43  
    96 0303 89 21 - - - - - Dùng trong sản xuất công nghiệp sản phẩm thuộc nhóm 1604 0
    97 0303 89 31 - - - - - Thuộc loài Sebastes marinus 7.5
    98 0303 89 39 - - - - - Loại khác 7.5
    99 0303 89 40 - - - - Cá thuộc loài Orynopsis unicolor 10
    100 0303 89 70 - - - - Cá chồn hồng (Genypterus blacodes) 7.5
    101 0303 90 10 - - Bọc trứng cá cứng và mềm được dùng trong sản xuất deoxyribonucleic a-xít hoặc protamine sun- phát 0
    102 0303 90 90 - - Loại khác 10
      304   Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh  
        - Phi lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi(Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép(Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)  
    103 0304 41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) 2
      0304 42
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus  
     
     
     
    104 0304 52 00 - - Cá hồi 8
      0304 59 - - Loại khác  
    105 0304 59 10 - - - Cá nước ngọt 8
        - - - Loại khác  
       
     
     
     
     
     
     
     
    -
     
    Phi lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromisspp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinuscarpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
    Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)
     
     
     
     
     
     
     
     
       
     
     
     
    -
     
    Phi lê đông lạnh của cá thuộc họ
    Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae,Moridae Muraenolepididae
     
     
     
     
      0304 71 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)  
    106 0304 71 10 - - - Cá tuyết thuộc loài Gadus macrocephalus 7.5
    107 0304 71 90 - - - Loại khác 7.5
    108 0304 72 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 7.5
    109 0304 73 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 7.5
      0304 74 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)  
        - - - Cá tuyết thuộc chi Merluccius  
    110 0304 74 11 - - - - Cá tuyết Nam Phi (cá tuyết nước cạn) 7.5
          (Merluccius capensis) và cá tuyết nước sâu (cá tuyết nước sâu Nam Phi) (Merluccius paradoxus)  
    111 0304 74 15 - - - - Cá tuyết Ác hen ti na (Cá tuyết Tây Nam Đại Tây Dương) (Merluccius hubbsi) 7.5
    112 0304 74 19 - - - - Loại khác 6.1
    113 0304 74 90 - - - Cá tuyết thuộc chi Urophycis 7.5
    114 0304 75 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) 13.7
      0304 79 - - Loại khác  
    115 0304 79 10 - - - Cá thuộc loài Boreogadus saida 7.5
    116 0304 79 30 - - - Cá tuyết méc-lang (Merlangius merlangus) 7.5
    117 0304 79 50 - - - Cá tuyết lam lựu đạn (Macruronus 7.5
          novaezelandiae)  
    118 0304 79 80 - - - Cá tuyết lam (Molva spp.) 7.5
        - Phi-lê đông lạnh của cá khác  
    119 0304 81 00
     
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
    Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchusrhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
    2
     
     
     
     
     
      0304 82
     
     
     
     
    - -
     
    Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,Oncorhynchus apache và Oncorhynchuschrysogaster)  
     
     
     
     
      0304 83
     
     
    - -
     
    Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
    Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
    Citharidae)
     
     
     
    120 0304 83 10 - - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 7.5
    121 0304 83 30 - - - Cá bơn (Platichthys flesus) 7.5
    122 0304 89 - - Loại khác  
    123 0304 89 21 - - - - - Thuộc loài Sebastes marinus 7.5
    124 0304 89 29 - - - - - Loại khác 7.5
    125 0304 89 51 - - - - - Cá nhám góc (Squalus acanthias, Scyliorhinus spp.) 7.5
    126 0304 89 55 - - - - - Cá mập (Lamna nasus) 7.5
    127 0304 89 59 - - - - - Cá mập khác 7.5
        - Loại khác, đông lạnh  
    128 0304 91 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 7.5
      0304 93
     
     
     
     
     
     
     
    - -
     
    Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
    (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio,
    Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus,Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguillaspp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)
     
     
     
     
     
     
     
     
    129 0304 93 10 - - - Thanh cua 14.2
      0304 94 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)  
    130 0304 94 10 - - - Thanh cua 14.2
    131 0304 94 90 - - - Loại khác 7.5
      0304 95
     
     
     
     
    - -
     
    Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
    Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
    Melanonidae, Merlucciidae, Moridae
    Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
     
     
     
     
     
    132 0304 95 10 - - - Thanh cua 14.2
        - - - Loại khác  
        - - - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) và cá thuộc loài Boreogadus saida  
    133 0304 95 21 - - - - - Cá tuyết thuộc loài Gadus macrocephalus 7.5
    134 0304 95 25 - - - - - Cá tuyết thuộc loài Gadus morhua 7.5
    135 0304 95 29 - - - - - Loại khác 7.5
    136 0304 95 30 - - - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) 7.5
    137 0304 95 40 - - - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) 7.5
    138 0304 95 50 - - - - Cá tuyết thuộc chi Merluccius 7.5
    139 0304 95 60 - - - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Gadus poutassou) 7.5
    140 0304 95 90 - - - - Loại khác 7.5
      0304 99 - - Loại khác  
    141 0304 99 10 - - - Thanh cua 14.2
        - - - Loại khác  
    142 0304 99 29 - - - - - Cá đỏ (Sebastes spp.) 8
    143 0304 99 65 - - - - - Cá thầy tu (Lophius spp.) 7.5
    144 0304 99 99 - - - - - Loại khác 7.5
      305
     
     
     
      Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  
     
     
     
        - Phi lê cá, khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói  
        - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không ướp muối nhưng không hun khói  
      0305 51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)  
    145 0305 51 10 - - - Làm khô, không muối 13
    146 0305 51 90 - - - Làm khô, muối 13
      0305 59 - - Loại khác  
    147 0305 59 10 - - - Cá thuộc loài Boreogadus saida 13
    148 0305 62 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 13
    149 0305 69 50
     
     
     
     
     
     
     
    - - -
     
     
    Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
    Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchuskisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchusrhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar)và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)
     
    11
     
     
     
     
     
     
     
        - - - Loại khác  
    150 0306 11 10 - - - - Đuôi tôm hùm đất 12.5
    151 0306 11 90 - - - - Loại khác 12.5
      0306 12 - - Tôm hùm (Homarus spp.)  
      0306 14 - - Cua, ghẹ  
    152 0306 14 05
     
     
    - - -
     
    Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 8
     
     
        - - - Loại khác  
    153 0306 14 10 - - - - Cua thuộc loài Paralithodes camchaticus, Chionoecetes spp. hoặc Callinectes sapidus 7.5
    154 0306 14 30 - - - - Cua thuộc loài Cancer pagurus 7.5
    155 0306 14 90 - - - - Loại khác 7.5
      0306 15 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)  
      0306 16 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus  
          spp., Crangon crangon)  
    156 0306 16 10 - - - Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 20
        - - - Loại khác  
    157 0306 16 99 - - - - Loại khác 12
      0306 17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác  
    158 0306 17 10 - - - Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 20
        - - - Loại khác  
    159 0306 17 91 - - - - Tôm hồng nước sâu (Parapenaeus longirostris) 12
    160 0306 17 92 - - - - Tôm thuộc chi Penaeus 12
    161 0306 17 93 - - - - Tôm thuộc họ Pandalidae, trừ chi Pandalus 12
    162 0306 17 99 - - - - Loại khác 12
      0306 19 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  
        - - - Loại khác  
    163 0306 19 10 - - - - Tôm càng nước ngọt 7.5
      0306 19 90 - - - - Loại khác 12
        - Không đông lạnh khói, không có sự chế biến khác  
    164 0306 21 90 - - - Loại khác 12.5
      0306 22 - - Tôm hùm (Homarus spp.)  
    165 0306 22 10 - - - Sống 8
        - - - Loại khác  
        - - - - Loại khác  
    166 0306 22 91 - - - - - Nguyên con 8
    167 0306 22 99 - - - - - Loại khác 10
      0306 24 - - Cua, ghẹ  
    168 0306 24 10 - - - Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 8
        - - - Loại khác  
    169 0306 24 30 - - - - Cua thuộc loài Cancer pagurus 7.5
    170 0306 24 80 - - - - Loại khác 7.5
      0306 25 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)  
    171 0306 26 10 - - - Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 20
        - - - Loại khác  
        - - - - Tôm thuộc loài Crangon crangon  
    172 0306 26 90 - - - - Loại khác 12
      0306 27 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác  
    173 0306 27 10 - - - Hun khói, có hoặc không có vỏ, đã hoặc chưa được làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, không có sự chế biến khác 20
        - - - Loại khác  
    174 0306 27 91 - - - - Tôm thuộc họ Pandalidae, trừ chi Pandalus 12
    175 0306 27 99 - - - - Loại khác 12
      0306 29 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  
        - - - Loại khác  
    176 0306 29 10 - - - - Tôm càng nước ngọt 7.5
      307   Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người  
        - Hàu  
      0307 11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh  
    177 0307 11 10 - - - Hàu dẹt (thuộc chi Ostrea), sống và có trọng lượng (cả vỏ) không lớn hơn 40g/con 0
    178 0307 19 90 - - - Loại khác 9
        - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp nữ hoàng, thuộc chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten  
    179 0307 21 00 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh 8
      0307 29 - - Loại khác  
        - - - Loại khác  
    180 0307 29 10 - - - - Sò vua (Pecten maximus), đông lạnh 8
    181 0307 29 90 - - - - Loại khác 8
        - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)  
      0307 31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh  
    182 0307 31 10 - - - Mytilus spp. 10
    183 0307 31 90 - - - Perna spp. 8
      0307 39 - - Loại khác  
        - - - Loại khác  
    184 0307 39 10 - - - - Mytilus spp. 10
    185 0307 39 90 - - - - Perna spp. 8
        - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)  
      0307 41 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh  
    186 0307 41 10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) 8
        - - - Mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)  
    187 0307 41 91 - - - - Loligo spp., Ommastrephes sagittatus 6
    188 0307 41 99 - - - - Loại khác 8
      0307 49 - - Loại khác  
        - - - Đông lạnh  
        - - - -

    Nguồn tin: Vasep
     

    Tỷ giá ngoại tệ

    Tháng Chín 20, 2020, 4:58 am
    Code Buy Sell
    AUD 16.00 17.00
    CAD 17.00 17.00
    CHF 24.00 25.00
    CNY 3.00 3.00
    DKK - 3.00
    EUR 26.00 28.00
    GBP 29.00 30.00
    HKD 2.00 3.00
    INR - 326.51
    JPY 216.06 227.87
    KRW 17.19 20.93
    KWD - 78.00
    MYR - 5.00
    NOK - 2.00
    RUB - 344.84
    SAR - 6.00
    SEK - 2.00
    SGD 16.00 17.00
    THB 658.66 759.33
    USD 23.00 23.00

    Công ty Thành viên

     
     

    Thống kê

    • Đang truy cập: 14
    • Hôm nay: 974
    • Tháng hiện tại: 127847
    • Tổng lượt truy cập: 12746599